Dentacity
Tìm kiếm

Nha khoa thẩm mỹ Athena - CN Số 97, phố Nghĩa Tân

 



GIỚI THIỆU

Nha khoa Athena được thành thành lập với mong muốn trở thành một phòng khám uy tín nhất tại Hà Nội. Sau 10 năm thành lập và phát triển, chúng tôi hoàn toàn tin tưởng có thể mang những dịch vụ tiên tiến nhất tới các quý khách hàng.

Đội ngũ y bác sỹ của Nha khoa luôn đề cao y đức, nâng cao trình độ chuyên môn, tận tâm trong công việc để mang lại cho khách hàng nụ cười hoàn hảo nhất.

ĐỘI NGŨ BÁC SĨ

BS. LÊ THÙY DUNG - BS. CHUYÊN KHOA 1 RĂNG HÀM MẶT

Chứng nhận chuyên gia chỉnh nha Invisalign Mỹ
Chứng chỉ sử dụng mắc cài chuyên biệt của 3M
Chứng chỉ cấy ghép Implant từ gIDE
Chứng nhận Invisalign Platinum Provider từ Invisalign Mỹ

BS. PHẠM TIẾN DŨNG - THS. BS. CHUYÊN KHOA 1 RĂNG HÀM MẶT

Chứng chỉ thực hành cấy ghép Implant
Chứng chỉ thực hành bọc răng sứ
Chỉnh nha thành công cho hơn 200 ca khó
8 năm kinh nghiệm nha khoa

BS. NGUYỄN TIẾN HẢI - BS. CHUYÊN KHOA RĂNG HÀM MẶT

Bác sỹ chuyên khoa răng hàm mặt,
Chứng chỉ đào tạo răng sứ thẩm mỹ tại Dubai năm 2017
Chứng chỉ thực hành cấy ghép Implant
10 năm kinh nghiệm

BS. NGUYỄN THÙY LINH - BS. CHUYÊN KHOA RĂNG HÀM MẶT

Tốt nghiệp chuyên khoa Răng Hàm Mặt – ĐH Y Hà Nội
Bác sĩ Chuyên khoa 1 Răng Hàm Mặt
Chứng chỉ Cấy ghép Implant
Chuyên gia răng sứ Veneer
6 năm kinh nghiệm nha khoa

Dịch vụ chính

BẢNG GIÁ

BẢNG GIÁ RĂNG SỨ

STT CHẤT LIỆU ĐƠN VỊ CHI PHÍ BẢO HÀNH
1 Răng sứ kim loại tiêu chuẩn (Phủ sứ toàn phần) Mỹ 1 răng 1.000.000đ 5 năm
2 Răng sứ Roland Nhật 1 răng 5.000.000đ 10 năm
3 Răng sứ Titan Mỹ 1 Răng 2.000.000đ 5 năm
4 Răng thép Mỹ 1Răng 700.000đ 5 năm
5 Răng thép phủ sứ mặt ngoài 1Răng 800.000đ 5 năm
6 Răng toàn sứ Ceramil Đức 1 răng 6.500.000đ 10 năm
7 Răng toàn sứ Cercon HT Mỹ 1 răng 7.900.000đ 10 năm
8 Răng toàn sứ Emax Đức 1 răng 7.900.000đ 10 năm
9 Răng toàn sứ HT Smile Đức 1 răng 7.900.000đ 10 năm
10 Răng toàn sứ Katana Nhật 1 răng 3.000.000đ 07 năm
11 Răng toàn sứ Lava 3M Esthetic 1 răng 14.500.000đ 15 năm
12 Răng toàn sứ Lava 3M PLUS Mỹ 1 răng 10.900.000đ 15 năm
13 Răng toàn sứ Nacera 3Q Mỹ 1 răng 12.500.000đ 10 năm
14 Răng toàn sứ Nacera 3Q Đức 1 răng 12.000.000đ 10 năm
15 Răng toàn sứ Nacera Đức 1 răng 9.900.000đ 10 năm
16 Răng toàn sứ Venus Đức 1 răng 5.500.000đ 10 năm
17 Thêm 1 răng nhựa vào hàm nhựa cứng   249.000đ  
18 Thêm 1 răng nhựa vào hàm nhựa mềm   390.000đ  
19 Toàn hàm nhựa cứng   1.590.000đ  
20 Toàn hàm nhựa cứng có gia cố lưới thép   1.980.000đ  
21 Toàn hàm nhựa dẻo   2.890.000đ  
22 Lên răng nhựa tháo lắp Việt Nam   100.000đ  
23 Lên răng nhựa tháo lắp Mỹ   150.000đ  
24 Bán hàm nhựa cứng   890.000đ  
25 Bán hàm nhựa dẻo   1.580.000đ  
26 Cắt bỏ cầu răng cũ mức 1   290.000đ  
27 Cắt bỏ cầu răng cũ mức 2   390.000đ  
28 Cắt bỏ cầu răng cũ mức 3   490.000đ  
29 Cắt chụp răng   200.000đ  
30 Cấy chốt   300.000đ  
31 Cùi giả   490.000đ  
32 Dán sứ Veneer Ceramil Đức 1 Răng 4.890.000đ 10 năm
33 Dán sứ Veneer Emax Đức 1 răng 5.890.000đ 10 năm
34 Dán sứ Veneer Lava 3M Đức 1 Răng 7.890.000đ 15 năm
35 Dán sứ Veneer Nacera Đức 1 Răng 7.890.000đ 10 năm
36 Đệm hàm nhựa cứng   400.000đ  
37 Đệm hàm nhựa mềm   1.000.000đ  
38 Gắn gẫy hàm, thêm 1 móc   500.000đ  
39 Lên răng sứ tháo lắp   1.000.000đ  
40 Nền hàm kim loại   2.490.000đ  
41 Nền hàm Titan   3.490.000đ

 

BẢNG GIÁ CHỈNH NHA

STT DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ
1 Chỉnh nha không mắc cài INVISALIGN mức 1 2 hàm 59.890.000đ
2 Chỉnh nha không mắc cài INVISALIGN mức 2 2 hàm 69.890.000đ
3 Chỉnh nha không mắc cài INVISALIGN mức 3 2 hàm 79.890.000đ
4 Chỉnh nha không mắc cài INVISALIGN mức 4 2 hàm 89.980.000đ
5 Chỉnh nha không mắc cài INVISALIGN mức 5 2 hàm 99.890.000đ
6 Chỉnh nha không mắc cài INVISALIGN mức 6 2 hàm 109.890.000đ
7 Chỉnh nha không mắc cài INVISALIGN mức 7 2 hàm 118.890.000đ
8 Chỉnh nha không mắc cài VINALIGN mức 1 2 hàm 21.890.000đ
9 Chỉnh nha không mắc cài VINALIGN mức 2 2 hàm 29.890.000đ
10 Chỉnh nha không mắc cài VINALIGN mức 3 2 hàm 39.890.000đ
11 Chỉnh nha không mắc cài VINALIGN mức 4 2 hàm 45.890.000đ
12 Chỉnh nha không mắc cài VINALIGN mức 5 2 hàm 59.890.000đ
13 Chỉnh nha không mắc cài VINALIGN mức 6 2 hàm 69.890.000đ
14 Chỉnh nha không mắc cài VINALIGN mức 7 2 hàm 74.890.000đ
15 Chỉnh nha mắc cài kim loại thường mức 1 2 hàm 19.890.000đ
16 Chỉnh nha mắc cài kim loại thường mức 2 2 hàm 25.890.000đ
17 Chỉnh nha mắc cài kim loại thường mức 3 2 hàm 29.890.000đ
18 Chỉnh nha mắc cài kim loại thường mức 4 2 hàm 34.890.000đ
19 Chỉnh nha mắc cài kim loại tự buộc mức 1 2 hàm 29.890.000đ
20 Chỉnh nha mắc cài kim loại tự buộc mức 2 2 hàm 35.980.000đ
21 Chỉnh nha mắc cài kim loại tự buộc mức 3 2 hàm 39.890.000đ
22 Chỉnh nha mắc cài kim loại tự buộc mức 4 2 hàm 44.890.000đ
23 Chỉnh nha mắc cài sứ mức 1 2 hàm 39.890.000đ
24 Chỉnh nha mắc cài sứ mức 2 2 hàm 45.890.000đ
25 Chỉnh nha mắc cài sứ mức 3 2 hàm 49.800.000đ
26 Chỉnh nha mắc cài sứ mức 4 2 hàm 54.800.000đ
27 Duy trì kết quả nắn chỉnh răng bằng hàm Harley 1 hàm 790.000đ
28 Duy trì kết quả nắn chỉnh răng bằng máng trong suốt 1 hàm 890.000đ
29 Hàm điều trị chống đẩy lưỡi   2.490.000đ
30 Hàm điều trị chống mút môi 1 hàm 2.490.000đ
31 Máng chống nghiến 2 hàm 2.000.000đ
32 Máng điều trị cắn ngược và nâng khớp   3.490.000đ
33 Nắn chỉnh răng bằng khí cụ Facemask 1 hàm 5.980.000đ
34 Nong rộng hàm bằng khí cụ tháo lắp   1.980.000đ
35 Nong rộng hàm bằng ốc nong nhanh 1 hàm 3.980.000đ
36 Vít chỉnh nha 1 vít 2.000.000đ

 

BẢNG GIÁ TẨY RĂNG TRẮNG

STT DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ
1 Tẩy trắng răng nhanh tại phòng khám 2 hàm 2.980.000đ
2 Tẩy trắng răng tại nhà 2 hàm 1.490.000đ
3 Hàn Composite thẩm mỹ 1 răng 590.000đ
4 Gắn đá loại 1 1 viên 450.000đ
5 Gắn đá loại 2 1 viên 650.000đ
6 Công gắn   250.000

 

BẢNG GIÁ CẤY GHÉP IMPLANT

STT DỊCH VỤ ĐƠN VỊ CHI PHÍ BẢO HÀNH
1 Phẫu thuật cấy IMPLANT Hàn Quốc (Implant+ Abutment) 1 răng 11.980.000đ  
2 Phẫu thuật cấy IMPLANT Straument Thụy Sỹ 1 răng 27.890.000đ  
3 Răng sứ CERAMILL lắp trên IMPLANT 1 răng 7.480.000đ 10 năm
4 Răng sứ kim loại tiêu chuẩn trên IMPLANT 1 răng 1.490.000đ  
5 Răng sứ LAVA 3M lắp trên IMPLANT 1 răng 11.890.000đ  
6 Răng sứ NACERA lắp trên IMPLANT 1 răng 10.490.000đ  
7 Răng sứ TITAN trên IMPLANT 1 răng 2.980.000đ  
8 Ghép lợi   2.000.000  
9 Phục hình bắt vít (khoảng phục hình thấp) 1 răng 1.000.000  
10 Abutment Titan Bằng Titann 2.000.000  
11 Abutment Toàn sứ Toàn sứ 4.000.000  
12 Nhịp răng sứ trên cầu implant 1 đơn vị 1.000.000đ

 

CÁC DỊCH VỤ KHÁC THAM KHẢO TRỰC TIẾP TẠI PHÒNG KHÁP

Thư viện ảnh

Ý kiến khách hàng - 3

Jessie Manrty

Nha khoa chất lượng tốt. Mình đưa bạn gái tới khám và cảm thấy dịch vụ tốt, lễ tân và bác sĩ khá niềm nở. ....

27 May 2018

Jessie Manrty

Tôi rất hài lòng với sản phẩm dịch vụ tại đây. Tôi sẽ thường xuyên quay lại

27 May 2018

Gửi ý kiến & Đánh giá

Đánh giá :


CAPTCHA Image
Đổi mã

Giờ làm việc

Đang mở cửa
  • Thứ 2 8h30-19h00
  • Thứ 3 8h30-19h00
  • Thứ 4 8h30-19h00
  • Thứ 5 8h30-19h00
  • Thứ 6 8h30-19h00
  • Thứ 7 8h30-19h00
  • Chủ nhật 8h30-19h00

Đặt lịch khám

Số người :

Phòng khám ở Quận Cầu Giấy :

Xem thêm